Thiết bị đo lưu lượng dạng khối lượng

19-04-2016

Hoạt động của lưu lượng kế khối lượng dựa trên nguyên lý Coriolis. Lưu lượng kế này cho phép tính toán trực tiếp lưu lượng khối lượng, tỷ trọng và nhiệt độ của chất lỏng và khí, đồng thời tính toán lưu lượng thể tích và khối lượng hoặc độ đặc thể tích trên cùng một thiết bị.


Ứng dụng tiêu biểu gồm có:

  • Ngành hóa chất: giám sát nồng độ hoặc tỷ trọng, nạp hàng loạt, định lượng cho lò phản ứng, quá trình cracking hydrocacbon, dung môi có độ nhớt và tính ăn mòn cao hoặc dung môi không rõ thành phần.
  • Ngành công nghiệp thực phẩm: ứng dụng máy rót, giám sát độ đường Brix, lưu lượng, tỷ trọng, khối lượng riêng, định lượng thành phần phụ gia.
  • Ngành Dược: định lượng mẻ, liều lượng và chiếc rót, giám sát việc tách chiếc dung môi trong đo lường nước siêu sạch.
  • Ngành nước và xử lý nước thải: định lượng flo, lưu lượng bùn và giám sát tỷ trọng.
  • Ngành giấy: nguyên liệu giấy, bột giấy, chất phụ gia, chất tẩy trắng, thuốc nhuộm.
  • Ngành dầu khí: metering skids, giám sát tỷ trọng, phân phối CNG/LPG, phát hiện rò rỉ, ứng dụng đo đếm thương mại bao gồm nạp liệu vào bồn, nhập kho và vận chuyện trên đường ống.

Các điểm nổi bật:

  • Quản lý hút khí EGM: không bị thất thoát trong đo lường bằng việc hút khí lên đến 100%
  • Cấu hình chỉ định hoặc báo động để cải thiện các quy trình bằng cách xác định việc hút khí
  • Không bị ảnh hưởng bởi yếu tố lắp đặt: có thể lắp đặt ở bất cứ vị trí nào (không yêu cầu đoạn thẳng đầu vào/ra) và các yếu tố tác động bên ngoài khác như ống bị rung.
  • Thiết bị đo lường dạng ống thẳng duy nhất dành cho ứng dụng đo đếm thương mại có cấp chính xác cao nhất 0.3 theo tiêu chuẩn OIML, được chứng nhận bởi OIML R117/MID.
  • Lưu tốc từ 0.0003 đến 2,300 t/h.
  • Hụt áp thấp với loại thiết bị đo lường dạng ống thẳng: giảm năng lượng tiêu thụ của bơm.
  • Độ chính xác tỷ trọng cao, không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi của môi trường và nhiệt độ.
  • Phù hợp cho các môi chất có độ nhớt cao, hỗn hợp không đồng nhất, môi chất có chứa hàm lượng chất rắn hoặc chất khí.
  • Thiết kế dạng mô-đun, tiện cho việc thay thế phần điện tử và/hoặc cảm biến lưu lượng.
  • Tự thoát nước và dễ dàng vệ sinh.
  • OPTIMASS 7000 phù hợp cho các môi chất có độ nhạy cao và các môi chất yêu cầu vận tốc dòng chảy thấp.
  • Có nhiều sự lựa chọn vật liệu cho phần cảm biến (ví dụ: dành cho các môi chất ăn mòn): titalium, thép không gỉ, HASTELLOY, tantalum, duplex & super duplex.
  • Tùy chọn cho lớp vỏ thứ cấp nhằm chịu áp suất lên đến 100 bar/1450 psi (OPTIMASS 2000 lên đến 150 bar/2176 psi)
  • Giải pháp chìa khóa trao tay cho các nhà máy định lượng.

Các tài liệu:

Download

Our Partners