Đồng hồ đo lưu lượng điện từ KROHNE

16-05-2016

Nguyên lý hoạt động của lưu lượng kế điện từ (EMF) dựa trên định luật cảm ứng điện của Faraday. Lưu lượng kế điện từ có thể đo được lưu lượng thể tích của bất kỳ chất lỏng dẫn điện, ngay cả những chất lỏng có độ dẫn điện thấp.

 

Các ứng dụng tiêu biểu:

 

  • Ngành nước: đồng hồ đo doanh thu, đồng hồ đo nước khu vực, khai thác nước, phát hiện rò rỉ.
  • Ngành xử lý nước thải: mạng lưới giao thông, nhà máy xử lý nước thải, cặn.
  • Công nghiệp thực phẩm: trộn, định lượng và điền nước trong các ứng dụng đảm bảo vệ sinh cao, hệ thống rót.
  • Ngành hóa chất: axit, kiềm, ứng dụng định lượng, môi chất mài mòn hoặc ăn mòn.
  • Ngành giấy: bột giấy, bột nhồi, bùn và các môi chất ăn da, dung môi, chất phụ gia, chất tẩy trắng, thuốc nhuộm.
  • Ngành luyện kim và khai khoáng: môi trường có hàm lượng chất rắn cao, như quặng hoặc bùn khoáng.

 

Các điểm nổi bật:

 

  • Tối giản hoặc không có đầu vào/đầu ra.
  • Tất cả lưu lượng kế điện từ KROHNE được hiệu chỉnh ướt trong một thế tích so sánh trực tiếp.
  • Nhiều sự lựa chọn cho lớp lót nhằm phù hợp với nước, nước thải, hóa chất, SIP/CIP và chất rắn.
  • Thích hợp để sử dụng cho các ứng dụng đo đếm thương mại.
  • Đo lường không phụ thuộc vào đặc tính dòng chảy.
  • Có các lớp lót chịu đựng được mài mòn và ăn mòn.
  • Ống đo và lớp lót bằng gốm sứ có sẵn cho phiên bản mặt bích hoặc kẹp giữa, cũng như với loại điện cực khô (lưu lượng kế điện dung).
  • Phiên bản đặc biệt cho các đường ống chỉ đầy 1 phần
  • Tùy chọn tham khảo: điện cực nối đất và vòng tiếp địa có thể bỏ qua
  • Độ dẫn điện của môi chất có thể được sử dụng để phát hiện sự thay đổi môi chất
  • Dành cho các môi chất có bọt nước nhiều, hàm lượng rắn cao và dòng chảy giao động.
  • Xử lý tốt sự thay đổi nhanh của môi trường và thay đổi độ pH.
  • Đường kính danh định từ DN2.5 đến 3,000.
  • Chẩn đoán 3×100% (chẩn đoán ứng dụng và thiết bị, kiểm tra ngoài yêu cầu kỹ thuật) vượt qua yêu cầu của NAMUR.

 

Bộ chuyển đổi tín hiệu

 1  2  3  4  5  6  7  8
 IFC 050 C
các ứng dụng cơ bản (có màn hình hiển thị/không màn hình)
 IFC 050 W
gắn tường (có màn hình hiển thị/không màn hình)
 IFC 100 W
gắn tường
 IFC 100 C
các ứng dụng tiêu chuẩn
 IFC 300 C
các ứng dụng chung
 IFC 300 F
Bộ hiển thị tại hiện trường
 IFC 300 R
gắn trên rack
 IFC 300 W
gắn tường

 .

Cảm biến lưu lượng

 9  10  11  12  13  14
 OPTIFLUX 1000
Giải pháp kinh tế với các tính năng cơ bản
 OPTIFLUX 2000
Giải pháp cho ngành nước và xử lý nước thải
 WATERFLUX 3000
Giải pháp dùng trong các ứng dụng lưu lượng từ bé đến lớn mà không yêu cầu đầu vào và đầu ra
 OPTIFLUX 4000
Giải pháp tiêu chuẩn trong ngành xử lý quá trình
 OPTIFLUX 5000 flangeỐng đo bằng gốm, dùng cho các loại môi chất ăn mòn và độ chính xác cao  OPTIFLUX 6000
Giải pháp cho ngành thực phẩm và dược phẩm

 .

Sản phẩm đặc biệt

 15  22  16  17
 OPTIFLUX 4040 C
Thiết bị 2 dây
 OPTIFLUX 7300 C flange
Với điện cực loại điện dung khô và lớp lót bằng sứ
 TIDALFLUX 2300 F
Dành cho các ứng dụng môi chất không đầy ống đo, khu vực chống chấy nổ Ex zone 1
 BATCHFLUX 5500
Dành cho hệ thống chiết rót trong ngành công nghiệp nước uống

 .

Lưu lượng kế nguồn bằng pin

 18  19  20
 WATERFLUX 3070 C
Phiên bản dùng pin
 WATERFLUX 3070 C
Phiên bản dùng pin, cấp bảo vệ IP68
 WATERFLUX 3070 F
Cảm biến phù hợp cho lắp đặt ngầm (cấp bảo vệ Ip68 cộng thêm lớp sơn phủ bảo vệ)

 .

Phụ kiện

21
 OPTICHECK
Công cụ xác minh tại hiện trường cho việc hiệu chỉnh và làm báo cáo

 

Our Partners